Doanh số theo tháng (triệu VNĐ)
DS + Số KH + Số đơn theo tháng
DS (tr)
KH
Đơn
Tỷ trọng sản phẩm — DS & %
Xếp hạng TDV — DS + Số KH + Số đơn
Xanh = top 30% | Vàng = trung bình | Đỏ = cần hỗ trợ
DS (tr VNĐ)
KH
Đơn
Số đơn hàng theo TDV
Giá trị TB/đơn theo TDV (K VNĐ)
Bảng chi tiết TDV
Doanh số SP (triệu VNĐ + %)
SL bán + Khuyến mại theo SP
Xu hướng DS từng SP theo tháng
Chi tiết sản phẩm
DS theo tỉnh/thành phố (tr + KH)
DS + KH theo nhóm KH
Top 50 khách hàng
Phân bổ mục tiêu theo tháng (triệu VNĐ)
Tỷ trọng DS mục tiêu theo TDV
Bảng kế hoạch chi tiết theo tháng
Thực đạt vs Mục tiêu DS (triệu VNĐ)
Cột = thực đạt | Đường = mục tiêu
Thực đạt
Mục tiêu
% Hoàn thành DS theo kỳ
Độ phủ KH: Thực đạt vs Mục tiêu
Số đơn hàng: Thực đạt vs Mục tiêu
Đánh giá chi tiết theo TDV